Dịch nghĩa:

Trực thăng có thể cất cánh và hạ cánh theo chiều thẳng đứng.

Hán tự:

Thùy rủ xuống; treo
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Lục đất liền; sáu
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo