Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パトカーが
犯人
はんにん
の
車
くるま
をけたたましいサイレンを
鳴
な
らしながら
追跡
ついせき
する。
Xe cảnh sát đang rượt đuổi chiếc xe của tên tội phạm với tiếng còi inh ỏi.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
パトカー
xe tuần tra; xe cảnh sát
犯人
はんにん
thủ phạm; tội phạm
車
くるま
xe hơi; ô tô
けたたましい
chói tai; the thé; ồn ào; lớn tiếng; ầm ĩ
サイレン
còi báo động
鳴らす
ならす
reo; kêu; bấm (mũi); búng (ngón tay)
追跡
ついせき
truy đuổi; theo dõi
為る
する
làm
Hán tự:
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm
人
Nhân
người
車
Xa
xe
鳴
Minh
hót; kêu; vang
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
跡
Tích
dấu vết; dấu chân