サイレン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

còi báo động

JP: 葉子ようこわたしはサイレンがちかくでまるのをいて、なにきたのかとすぐにしていこうとした。

VI: Yoko và tôi nghe thấy tiếng còi báo động dừng lại gần đó và lập tức muốn chạy ra ngoài xem chuyện gì đã xảy ra.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

サイレンがった。
Còi báo động đã reo.
サイレンが急変きゅうへんらせました。
Còi báo động đã thông báo về một sự thay đổi đột ngột.
とおくでサイレンのおとこえたよ。
Tôi nghe thấy tiếng còi báo động từ xa.
正午しょうごのサイレンがっている。
Còi báo trưa đang reo.
とおくにあるサイレンのおとこえてきた。
Tôi nghe thấy tiếng còi xe từ xa.
パトカーが犯人はんにんくるまをけたたましいサイレンをらしながら追跡ついせきする。
Xe cảnh sát đang rượt đuổi chiếc xe của tên tội phạm với tiếng còi inh ỏi.