パトカー
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
xe tuần tra; xe cảnh sát
JP: パトカーを見て彼は逃げた。
VI: Thấy xe cảnh sát, anh ta đã bỏ chạy.
🔗 パトロールカー
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
パトカーが必要です。
Chúng tôi cần xe cảnh sát.
道端にパトカーがとまってます。
Có một chiếc xe cảnh sát đang đậu bên lề đường.
トムはパトカーを盗んだ。
Tom đã ăn trộm xe cảnh sát.
パトカーがかなりの速度で走っていた。
Xe cảnh sát đã chạy với tốc độ khá cao.
彼はパトカーを見て逃げ出したんだ。
Anh ta thấy xe cảnh sát liền bỏ chạy.
パトカーが犯人の車をけたたましいサイレンを鳴らしながら追跡する。
Xe cảnh sát đang rượt đuổi chiếc xe của tên tội phạm với tiếng còi inh ỏi.
私たちはパトカーが全速力で走っているのを見た。
Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ.
事故が発生するとすぐに、パトカーが現場に急行した。
Ngay khi tai nạn xảy ra, xe cảnh sát đã nhanh chóng đến hiện trường.