Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バスを
降
お
りたとたんに、
彼女
かのじょ
は
名前
なまえ
を
呼
よ
ばれるのを
聞
き
いた。
Vừa xuống xe buýt, cô ấy đã nghe thấy tiếng gọi tên mình.
Ngữ pháp:
~たとたん (〜ta totan)
Diễn tả khoảnh khắc điều gì đó xảy ra; 'ngay khi', 'khoảnh khắc', 'lúc'.
JLPT N3
Từ vựng:
降りる
おりる
xuống (ví dụ như núi); đi xuống
途端
とたん
ngay khi
彼女
かのじょ
cô ấy
名前
なまえ
tên
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
聞く
きく
nghe
Hán tự:
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe