Dịch nghĩa:
ハートの形をした池は国王ご夫妻の自慢の種である。
Hồ hình trái tim là niềm tự hào của vua và hoàng hậu.
Từ vựng:
Hán tự:
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
池
Trì
ao; bể chứa; hồ; hồ chứa
国
Quốc
quốc gia
王
Vương
vua; cai trị; đại gia
夫
Phu
chồng; đàn ông
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
自
Tự
bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng
種
Chủng
loài; giống; hạt giống