Dịch nghĩa:

Kền kền ăn thịt hôi của con hươu chết hoặc thức ăn thừa của các con vật khác được gọi là xác chết.

Hán tự:

Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Tử chết
鹿
Lộc hươu
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Thực ăn; thực phẩm
Tàn còn lại; dư
Hủ thối rữa; mục nát; chua
Nhục thịt
Thư viết