Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはビタミン
剤
ざい
を
飲
の
む
必要
ひつよう
はないと
判断
はんだん
した。
Tom quyết định rằng mình không cần uống vitamin.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
ビタミン剤
ビタミンざい
thuốc vitamin
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
無い
ない
không tồn tại
判断
はんだん
phán đoán; quyết định; kết luận; xét xử
為る
する
làm
Hán tự:
剤
Tề
liều; thuốc
飲
Ẩm
uống
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
断
Đoạn
cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt