Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
デジカメの
使
つか
い
方
かた
もわからないなんて、どんだけ
機械
きかい
音痴
おんち
なんだよ。シャッター
押
お
せばいいだけだろ。
Không biết cách sử dụng máy ảnh kỹ thuật số, chỉ cần bấm nút chụp thôi mà.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
デジカメ
máy ảnh kỹ thuật số
使い方
つかいかた
cách sử dụng (cái gì đó); cách dùng; cách sử dụng; sử dụng
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
どん
tiếng nổ; tiếng đùng; tiếng thịch
機械
きかい
máy móc; cơ chế
音痴
おんち
không có khả năng cảm nhận âm nhạc; không có tai nghe nhạc
シャッター
màn trập (máy ảnh)
押す
おす
đẩy; xô
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
機
Cơ
máy móc; cơ hội
械
Giới
máy móc; công cụ
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
痴
Si
ngu ngốc; dại dột
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp