シャッター
シャッタ
シヤッター
シヤッタ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
màn trập (máy ảnh)
JP: シャッターを押すだけで、最新のテクノロジーがキレイな一枚に仕上げます。
VI: Chỉ cần nhấn nút chụp, công nghệ hiện đại sẽ giúp bạn có được một bức ảnh đẹp.
Danh từ chung
cửa chớp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これがシャッターです。押すだけです。
Đây là cần gạt máy ảnh. Chỉ cần nhấn vào đây.
トムはシャッターを切り続けた。
Tom tiếp tục bấm máy.
シャッターを押してくれますか。
Bạn có thể bấm máy ảnh giúp tôi được không?
シャッター開けるの忘れてた。
Quên mở cửa cuốn mất rồi.
カメラのシャッターはカシャッという音がするまで押さえてください。
Giữ nút chụp của máy ảnh cho đến khi nghe thấy tiếng "click".
お前が大声出すから、せっかくのシャッターチャンスを逃しちゃったよ。
Vì cậu la lớn nên tôi đã bỏ lỡ cơ hội chụp ảnh tốt.
デジカメの使い方もわからないなんて、どんだけ機械音痴なんだよ。シャッター押せばいいだけだろ。
Không biết cách sử dụng máy ảnh kỹ thuật số, chỉ cần bấm nút chụp thôi mà.