Dịch nghĩa:

Shakespeare, người đã sống cách đây khoảng 400 năm, có các vở kịch nổi tiếng khắp thế giới.

Hán tự:

Hí vui đùa
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Hữu sở hữu; có
Danh tên; nổi tiếng
Ước hứa; khoảng; co lại
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tiền phía trước; trước
Nhân người