Dịch nghĩa:

Giới kemono cũng có những thuật ngữ đặc biệt của riêng mình như nhiều cộng đồng khác.

Hán tự:

Giới thế giới; ranh giới
Ôi góc; ngách; hốc
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Dạng ngài; cách thức
Độc đơn độc; một mình; tự phát; Đức
Tự bản thân