Dịch nghĩa:

Mua sắm qua bưu điện thông qua danh mục cho phép mọi người lựa chọn nhiều sản phẩm.

Hán tự:

Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Mãi mua
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Nhân người
Phúc cuộn tranh treo; chiều rộng
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Thương buôn bán
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành