Dịch nghĩa:
ウィンブルドンで行われる男子と女子のシングルス決勝は、1年で最もわくわくする、そして最も人気のあるスポーツ行事の1つである。
Trận chung kết đơn nam và nữ tại Wimbledon là một trong những sự kiện thể thao hấp dẫn và phổ biến nhất trong năm.
Từ vựng:
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
女
Nữ
phụ nữ
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
勝
Thắng
chiến thắng
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí
事
Sự
sự việc; lý do