Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アルバイトをすることで、
学生
がくせい
は
自力
じりき
で
学費
がくひ
を
捻出
ねんしゅつ
することが
可能
かのう
になります。
Bằng cách đi làm thêm, sinh viên có thể tự mình tạo ra tiền học phí.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
学生
がくせい
sinh viên
自力
じりき
sức mạnh bản thân
学費
がくひ
học phí
捻出
ねんしゅつ
xoay xở (để huy động vốn, tìm thời gian, v.v.); xoay xở; gom góp (tiền)
可能
かのう
có thể; tiềm năng; khả thi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
自
Tự
bản thân
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
捻
Niệp
xoay; vặn; chơi đùa
出
Xuất
ra ngoài
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực