Dịch nghĩa:
アポロ11号が月面着陸に成功したというニュースが入った。
Có tin tức cho biết tàu Apollo 11 đã hạ cánh thành công trên mặt trăng.
Từ vựng:
Hán tự:
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
陸
Lục
đất liền; sáu
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
入
Nhập
vào; chèn