号 [Hiệu]
號 [Hào]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 11000
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
số; phiên bản; kiểu; mẫu; một phần của nhóm đó
JP: あなたの定期購読予約は六月号で切れます。
VI: Đăng ký định kỳ của bạn sẽ hết hạn vào số tháng Sáu.
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
biệt danh; bút danh
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
kích thước (của kiểu chữ in, vải, kim đan, v.v.)
Hậu tố
hậu tố gắn vào tên tàu, xe lửa, máy bay, v.v.