月面 [Nguyệt Diện]

げつめん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chung

bề mặt mặt trăng

JP: かれ月面げつめん着陸ちゃくりくした最初さいしょひとだった。

VI: Anh ấy là người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

月面げつめんにいます。
Tôi đang ở trên mặt trăng.
まるで月面げつめんあるいているみたいだ。
Cảm giác như đang đi bộ trên mặt trăng.
同日どうじつアポロ11号あぽろじゅういちごう月面げつめん着陸ちゃくりく成功せいこうした。
Cùng ngày đó, Apollo 11 đã hạ cánh thành công trên mặt trăng.
人間にんげん月面げつめんあるいたのはそれがはじめてだった。
Đó là lần đầu tiên con người đi bộ trên mặt trăng.
月面げつめんでは、わたし体重たいじゅうはたった15kgになるでしょう。
Trên mặt trăng, trọng lượng cơ thể tôi chỉ còn 15kg.
わたし祖父そふ月面げつめん着陸ちゃくりくのことがしんじられない。
Ông tôi không tin vào việc đặt chân lên mặt trăng.
アポロ11号あぽろじゅういちごう月面げつめん着陸ちゃくりく成功せいこうしたというニュースがはいった。
Có tin tức cho biết tàu Apollo 11 đã hạ cánh thành công trên mặt trăng.
わたし祖父そふ月面げつめん着陸ちゃくりくつくばなしだったとしんじている。
Ông tôi tin rằng việc đáp xuống mặt trăng là chuyện bịa đặt.
ひと月面げつめん着陸ちゃくりくし、ベルリンではかべ崩壊ほうかいし、われわれの科学かがく想像そうぞうりょくによって世界せかいはつながりました。
Con người đã đặt chân lên mặt trăng, bức tường Berlin đã sụp đổ, và thế giới đã được kết nối nhờ vào khoa học và trí tưởng tượng của chúng ta.