Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「わぁ、
可愛
かわい
い
赤
あか
ちゃん。お
名前
なまえ
は
何
なに
て
言
い
うんですか?「
理
り
那
那
よ」「
理
り
那
那
ちゃん、いないいないばあっ!あっ、
笑
わら
った。
抱
だ
っこさせてもらってもいいですか?」「どうぞ」
"Ôi, em bé dễ thương quá. Bé tên là gì vậy? - Rina đấy. - Rina-chan, bùm bùm bạch! Ôi, bé cười kìa. Cho tôi bế bé được không? - Cứ tự nhiên."
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
可愛い
かわいい
dễ thương; đáng yêu; quyến rũ; xinh đẹp; xinh xắn
赤ちゃん
あかちゃん
em bé; trẻ sơ sinh
名前
なまえ
tên
何
なん
gì
言う
いう
nói
あっ
à; ôi
笑う
わらう
cười
抱っこ
だっこ
bế; ôm
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
どうぞ
xin vui lòng; làm ơn
Hán tự:
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
赤
Xích
đỏ
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
那
Na
gì?
笑
Tiếu
cười
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay