Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

よく考かんがえて、昨晩さくばんだれの家いえにとまったか、思おもい出だすようにしなさい。
Hãy suy nghĩ kỹ và cố nhớ xem tối qua bạn đã ở nhà ai.

Ngữ pháp:

~ように (〜you ni)

Dùng để diễn tả mục đích hoặc cách thức làm điều gì đó; 'như', 'như thể', 'để'.
JLPT N3

V なさい (〜nasai)

Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4

Từ vựng:

良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
昨晩
さくばん
tối qua
誰
だれ
ai
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
為さる
なさる
làm

Hán tự:

考
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
昨
Tạc hôm qua; trước
晩
Mạn hoàng hôn; đêm
家
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
思
Tư nghĩ
出
Xuất ra ngoài

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật