Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
よくある
事
こと
だが、トムは
授業
じゅぎょう
に
遅刻
ちこく
した。
Điều này thường xảy ra, nhưng Tom đã đến lớp muộn.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
事
こと
sự việc; điều
授業
じゅぎょう
bài học; lớp học
遅刻
ちこく
đến muộn
為る
する
làm
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc