Dịch nghĩa:
ようやくスーザンは母親の話を切り上げ、手紙を書くと約束し、電話を切る。
Cuối cùng Susan đã kết thúc cuộc nói chuyện với mẹ, hứa sẽ viết thư và cúp máy.
Từ vựng:
漸く
ようやく
cuối cùng; cuối cùng thì
母親
ははおや
mẹ
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
切り上げる
きりあげる
kết thúc (tại một điểm nhất định); cắt ngắn; dừng sớm; kết thúc (tại một điểm thuận tiện)
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
約束
やくそく
lời hứa; thỏa thuận; sắp xếp; lời nói; hợp đồng; hiệp ước
為る
する
làm
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
切る
きる
cắt; cắt xuyên qua; thực hiện (phẫu thuật)
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
親
Thân
cha mẹ; thân mật
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
切
Thiết
cắt; sắc bén
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
電
Điện
điện