Dịch nghĩa:
まず目に入るのは真っ赤なディスカウントドラッグストアの看板である。
Điều đầu tiên bắt mắt là tấm biển màu đỏ của cửa hàng dược phẩm giảm giá.
Từ vựng:
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
入
Nhập
vào; chèn
真
Chân
thật; thực tế
赤
Xích
đỏ
看
Khán
trông nom; xem
板
Bản
ván; bảng; tấm; sân khấu