Dịch nghĩa:

Đúng lúc tôi sắp rời London thì trời bắt đầu tuyết rơi.

Hán tự:

Xuất ra ngoài
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Thời thời gian; giờ
Tuyết tuyết
Hàng xuống; rơi; đầu hàng