Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ねえ
蓮
はちす
、お
姉
ねえ
さんが
手
て
をつないだほうがいい?キミは
毎年
まいとし
すぐにはぐれちゃうもんね。
Này Ren, em có muốn chị nắm tay không? Em lạc đường mỗi năm một lần mà.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
蓮
はす
hoa sen
お姉さん
おねえさん
chị gái; chị cả
手
て
tay; cánh tay
繋ぐ
つなぐ
kết nối; liên kết lại
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
毎年
まいとし
hàng năm
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
Hán tự:
蓮
Liên
hoa sen
姉
Chị
chị gái
手
Thủ
tay
毎
Mỗi
mỗi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm