Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ねぇねぇ、
聞
き
いて!
田中
たなか
先生
せんせい
って、
結婚
けっこん
するんだって!」「まじで?いつ?」「
来週
らいしゅう
、
式
しき
、
挙
あ
げるらしいよ」
"Này, bạn có biết không? Cô Tanaka sắp kết hôn đấy!" "Thật á? Khi nào?" "Tuần sau, có vẻ như sẽ là đám cưới."
Ngữ pháp:
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
~らしい (〜rashii)
Diễn tả lời đồn; 'tôi nghe', 'có vẻ', 'hình như'.
JLPT N3
Từ vựng:
聞く
きく
nghe
先生
せんせい
giáo viên; thầy
結婚
けっこん
hôn nhân
為る
する
làm
来週
らいしゅう
tuần sau
式
しき
cách thức
挙げる
あげる
đưa ra (ví dụ); liệt kê; nêu; chỉ ra
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
田
Điền
ruộng lúa
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
来
Lai
đến; trở thành
週
Chu
tuần
式
Thức
phong cách; nghi thức
挙
Cử
nâng lên