Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
なかなか「きもの」を
着
き
る
機会
きかい
がないというかたも、
思
おも
い
切
き
って
着
き
てみましょう!
Hãy thử mặc kimono nếu bạn ít có cơ hội để mặc chúng!
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
着物
きもの
kimono; trang phục truyền thống Nhật Bản
着る
きる
mặc
機会
きかい
cơ hội; dịp
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
思い切る
おもいきる
từ bỏ mọi ý nghĩ; từ bỏ; tuyệt vọng
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
機
Cơ
máy móc; cơ hội
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
思
Tư
nghĩ
切
Thiết
cắt; sắc bén