Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
つり
革
かわ
につかまりなさい。
電車
でんしゃ
がすぐ
動
うご
き
出
だ
すだろうから。
Hãy nắm lấy dây đeo. Tàu sẽ khởi hành ngay.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
つり革
つりかわ
dây đeo
捕まる
つかまる
bị bắt; bị bắt giữ
為さる
なさる
làm
電車
でんしゃ
tàu điện
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
革
Cách
da; cải cách
電
Điện
điện
車
Xa
xe
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
出
Xuất
ra ngoài