つり革 [Cách]

吊り革 [Điếu Cách]

吊革 [Điếu Cách]

釣り革 [Điếu Cách]

釣革 [Điếu Cách]

つりかわ

Danh từ chung

dây đeo

JP: つりかわにつかまりなさい。電車でんしゃがすぐうごすだろうから。

VI: Hãy nắm lấy dây đeo. Tàu sẽ khởi hành ngay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし仕方しかたなく、つりかわにつかまった。
Tôi đành phải nắm lấy tay vịn trong xe buýt.
つりかわにおつかまりください。
Xin vui lòng nắm lấy dây đeo.