Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その2つをよく
比
くら
べてみなさい。そうすれば
違
ちが
いがわかります。
Hãy so sánh kỹ hai thứ đó, bạn sẽ thấy sự khác biệt.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
比べる
くらべる
so sánh; thực hiện so sánh (giữa)
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
比
Tỉ
so sánh; đua; tỷ lệ; Philippines
違
Vi
khác biệt; khác