Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
知
し
らせを
聞
き
くやいなや
彼女
かのじょ
は
青
あお
ざめた。
Ngay khi nghe tin đó, cô ấy đã tái mét.
Ngữ pháp:
Vる や否や (V-ru ya ina ya)
Biểu thị ý nghĩa 'ngay khi', 'khoảnh khắc...'.
JLPT N1
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
彼女
かのじょ
cô ấy
青ざめる
あおざめる
trở nên tái nhợt; trở nên xanh xao
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
青
Thanh
xanh; xanh lá