Dịch nghĩa:
その歌手がステージから落ちた時に笑わなかった人はほとんどいなかった。
Hầu như không ai không cười khi ca sĩ đó ngã khỏi sân khấu.
Từ vựng:
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
時
Thời
thời gian; giờ
笑
Tiếu
cười
人
Nhân
người