Dịch nghĩa:

Như mọi người thời đại đó, cô ấy cũng mê tín.

Hán tự:

Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Nhân người
Thường thông thường
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
Tín niềm tin; sự thật
Thâm sâu; tăng cường