Dịch nghĩa:

Anh ấy đã mạnh mẽ lên tiếng rằng chính sách mới chắc chắn sẽ làm suy thoái kinh tế.

Hán tự:

Tân mới
Chánh chính trị; chính phủ
Sách kế hoạch; chính sách
Cảnh phong cảnh; cảnh quan
Khí tinh thần; không khí
Hậu sau; phía sau; sau này
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
mạnh mẽ
Chủ chủ; chính
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)