Dịch nghĩa:

Con số đó cho thấy khoảng hai phần ba sinh viên mới không quan tâm đến chính trị.

Hán tự:

Số số; sức mạnh
Tự chữ; từ
Tân mới
Nhập vào; chèn
Sinh sinh; cuộc sống
Ước hứa; khoảng; co lại
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
không có gì; không
Quan kết nối; cổng; liên quan
Tâm trái tim; tâm trí
Thị chỉ ra; biểu thị