Dịch nghĩa:

Vị giáo sư đó không hiểu ý tôi muốn nói.

Hán tự:

Giáo giáo dục
Thụ truyền đạt; giảng dạy
tư nhân; tôi
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết