Dịch nghĩa:

Chưa bao giờ có tuyết rơi trên đảo đó.

Hán tự:

Đảo đảo
Tuyết tuyết
Hàng xuống; rơi; đầu hàng
Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ