Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
島
しま
に
雪
ゆき
が
降
ふ
ったことは
一
いち
度
ど
もない。
Chưa bao giờ có tuyết rơi trên đảo đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
島
しま
đảo
雪
ゆき
tuyết; tuyết rơi
降る
ふる
rơi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
島
Đảo
đảo
雪
Tuyết
tuyết
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ