Dịch nghĩa:

Đi tham quan cuộc triển lãm sẽ giúp hiểu sâu hơn về nền văn minh cổ đại.

Hán tự:

Triển mở ra; mở rộng
Lãm xem xét; nhìn
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Cổ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Minh sáng; ánh sáng
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Thâm sâu; tăng cường
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích