Dịch nghĩa:
その少年は幼くして母を失う運命だった。
Cậu bé đó đã sớm mất mẹ do số phận.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
幼
Ấu
thời thơ ấu
母
Mẫu
mẹ
失
Thất
mất; lỗi
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống