Dịch nghĩa:
その学者の話は聴く価値が大いにある。
Câu chuyện của nhà học giả đó rất đáng để lắng nghe.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
者
Giả
người
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
大
Đại
lớn; to