Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
場
ば
に
居合
いあ
わせた
者
もの
は
皆
みな
、かすかな
後光
ごこう
に
照
て
らされる
学部
がくぶ
長
ちょう
に
視線
しせん
を
向
む
けた。
Tất cả những người có mặt tại hiện trường đều nhìn về phía hiệu trưởng, người được chiếu sáng bởi ánh hào quang mờ.
Ngữ pháp:
~向け (〜muke)
Chỉ định mục tiêu hoặc đối tượng dự định.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
場
ば
nơi; điểm; không gian
居合わせる
いあわせる
tình cờ có mặt
者
もの
người
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
微か
かすか
mờ nhạt; lờ mờ; yếu; nhẹ; mơ hồ; không rõ ràng; mờ ảo
後光
ごこう
hào quang; vầng sáng; vầng hào quang; quầng sáng
照らす
てらす
chiếu sáng; soi sáng
学
がく
học tập; học vấn; kiến thức
部
ぶ
phòng ban (trong tổ chức, công ty, v.v.); bộ phận; cục; khoa
視線
しせん
ánh nhìn; ánh mắt
向ける
むける
hướng về; chỉ về
Hán tự:
場
Trường
địa điểm
居
Cư
cư trú
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
者
Giả
người
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
照
Chiếu
chiếu sáng
学
Học
học; khoa học
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
視
Thị
xem xét; nhìn
線
Tuyến
đường; tuyến
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận