Dịch nghĩa:

Ở khu vực đó của đất nước, bão thường xuyên xảy ra.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Địa đất; mặt đất
Vực phạm vi; khu vực; giới hạn; giai đoạn; cấp độ
Lam bão; giông tố
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Sinh sinh; cuộc sống