Dịch nghĩa:

Vấn đề này đã được tranh luận kịch liệt trong cuộc họp.

Hán tự:

Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Kích bạo lực; kích động; tức giận; kích thích
Luận tranh luận; diễn thuyết
Nghị thảo luận