Dịch nghĩa:

Tín ngưỡng cũ đó vẫn được thực hành rộng rãi.

Hán tự:

Cổ
Tín niềm tin; sự thật
Ngưỡng ngước nhìn; tôn kính
Quảng rộng; rộng lớn; rộng rãi
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng