Dịch nghĩa:

Cuộc họp đó đã được tổ chức đúng như kế hoạch ban đầu.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
lần đầu; bắt đầu
Dữ trước; tôi
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Khai mở; mở ra
Thôi tổ chức; tổ chức (một cuộc họp); tổ chức (một bữa tiệc)