Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのニュースは
私
わたし
の
疑念
ぎねん
を
確
たし
かなものにした。
Tin tức đó đã khiến những nghi ngờ của tôi trở nên chắc chắn.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
ニュース
tin tức
私
わたくし
tôi
疑念
ぎねん
nghi ngờ; nghi vấn; lo ngại
確か
たしか
chắc chắn; nhất định
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
疑
Nghi
nghi ngờ
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng