Dịch nghĩa:

Siêu thị đó có rất nhiều hàng tồn kho.

Hán tự:

Đại lớn; to
Lượng số lượng; đo lường; trọng lượng; số lượng; cân nhắc; ước lượng; phỏng đoán
Thương buôn bán
Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Khố kho; nhà kho
Trì cầm; giữ