Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのかどを
右
みぎ
にまがりなさい。そうすれば
左
ひだり
に
君
きみ
はそれを
見
み
つけるでしょう。
Rẽ phải ở ngã tư đó, sau đó bạn sẽ thấy nó ở bên trái.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
右
みぎ
phải; bên phải
曲がる
まがる
uốn cong; cong; vênh; xoắn; vặn
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
左
ひだり
trái; bên trái
君
きみ
bạn; bạn bè
其れ
それ
đó; nó
見つける
みつける
tìm thấy; phát hiện; bắt gặp
Hán tự:
右
Hữu
phải
左
Tả
trái
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy