Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのうち、
小
ちい
さな
村落
そんらく
の
真上
まうえ
を
高架線
こうかせん
が
行
おこな
ったり
来
き
たりするようになりました。
Sau đó, đường cao tốc đã đi qua ngay trên một ngôi làng nhỏ.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
村落
そんらく
làng; thôn; khu định cư
真上
まうえ
ngay phía trên; ngay trên; ngay trên đầu
高架線
こうかせん
dây điện trên cao
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
村
Thôn
làng; thị trấn
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
真
Chân
thật; thực tế
上
Thượng
trên
高
Cao
cao; đắt
架
Giá
dựng; khung; gắn; hỗ trợ; kệ; xây dựng
線
Tuyến
đường; tuyến
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
来
Lai
đến; trở thành