Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そうしたいのは
山々
やまやま
だけど、
色々
いろいろ
なしがらみがあるのも
確
たし
かです。
Tôi muốn làm vậy nhưng thực sự có nhiều ràng buộc.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
そう
có vẻ
為る
する
làm
山々
やまやま
(nhiều) ngọn núi
色々
いろいろ
nhiều loại
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
確か
たしか
chắc chắn; nhất định
Hán tự:
山
Sơn
núi
色
Sắc
màu sắc
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng